Lá Số Tử Vilstuvi.com · Tử Vi Đẩu Số

Xem ngày tốt

Chọn ngày đẹp cho việc quan trọng

Chọn việc và tháng muốn làm, thêm năm sinh nếu muốn loại các ngày xung tuổi. Mỗi ngày đều kèm lý do, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh.

Tháng dương lịch
Giới tính

Năm sinh tính theo âm lịch: sinh trước Tết thì lấy năm trước (ví dụ sinh 20/01/1995 trước Tết Ất Hợi thì nhập 1994).

Hôm nay thứ năm, 5/11/2026

Âm lịch
27 tháng 9
Ngày
Quý Mùi
Thần trực
Chu Tước (hắc đạo)
Trực
Thu
Tuổi xung
Đinh Sửu

Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59) · Xem lịch hôm nay →

Cách chọn ngày

Một ngày được chấm như thế nào

Mỗi ngày được cộng trừ điểm theo năm nhóm quy tắc phổ biến trong lịch vạn niên Việt Nam. Ngày phạm ngày kỵ hoặc xung tuổi bị loại hẳn; các ngày còn lại xếp theo tổng điểm.

01

Thần trực nhật

Mỗi ngày do một trong 12 vị thần cai quản. Sáu ngày hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh) được cộng điểm, sáu ngày hắc đạo bị trừ.

02

12 Trực

Tính từ chi của ngày và tháng theo tiết khí. Mỗi việc hợp với vài Trực (cưới hỏi hợp Thành, Khai, Định, Mãn) và kỵ vài Trực (Phá, Nguy, Bế).

03

Nhị thập bát tú

28 sao luân phiên theo ngày; 14 sao tốt được cộng, 14 sao xấu bị trừ một chút.

04

Ngày kỵ

Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật luôn được xếp vào ngày nên tránh.

05

Tuổi

Khi có năm sinh, ngày có chi xung với tuổi bị loại; ngày tam hợp, lục hợp với tuổi được cộng thêm. Cưới hỏi, làm nhà có xem thêm Kim Lâu.

Chỉ để tham khảo

Các trường phái chọn ngày có chỗ khác nhau. Với việc lớn, hãy cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình và ý kiến người có kinh nghiệm.

Lập lá số tử vi miễn phí →
Xem ngày tốt xấu theo việc: cưới hỏi, khai trương, động thổ | lstuvi.com